nhập bọn

nhập bọn

Sau nhiều lần mời gọi, cuối cùng cô ấy cũng nhập bọn với chúng tôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gia nhập, tham gia vào một nhóm, băng đảng hoặc tổ chức nào đó: "nhập bọn" chỉ hành động của một người trở thành thành viên của một tập thể, thường nhóm bạn , nhóm hoạt động, hoặc nhóm mục đích chung, đôi khi mang sắc thái không chính thức hoặc tiêu cực.
    • Hợp tác, cùng nhau làm việc hoặc hành động: "nhập bọn" cũng được dùng để chỉ việc tham gia vào một hoạt động chung với người khác.
dụ sử dụng
  • Gia nhập nhóm:

    • Sau một hồi do dự, cuối cùng anh ấy cũng quyết định nhập bọn với nhóm bạn đi leo núi. (Sau một lúc lưỡng lự, cuối cùng anh ấy quyết định tham gia vào nhóm bạn đi leo núi.)
    • Bọn trộm rủ thêm một tên nữa nhập bọn để thực hiện vụ cướp. (Nhóm trộm rủ thêm một người nữa gia nhập để thực hiện vụ cướp.)
  • Hợp tác:

    • Hai công ty nhập bọn để cùng phát triển dự án mới. (Hai công ty hợp tác với nhau để cùng phát triển dự án mới.)
    • Nếu em muốn chơi, hãy nhập bọn với chúng tôi. (Nếu em muốn chơi, hãy tham gia cùng với chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhập bọn với ai": tham gia vào nhóm của ai đó, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức.

    • ấy nhập bọn với nhóm sinh viên tình nguyện để giúp đỡ trẻ em vùng cao. ( ấy gia nhập nhóm sinh viên tình nguyện để giúp đỡ trẻ em vùng cao.)
  • "nhập bọn làm chuyện xấu": tham gia vào một nhóm hành vi tiêu cực hoặc phạm pháp.

    • Hắn ta bị dụ dỗ nhập bọn làm chuyện xấu cuối cùng phải vào . (Hắn ta bị dụ dỗ tham gia vào nhóm làm điều xấu cuối cùng phải vào .)
Biến thể từ gần giống
  • Gia nhập (động từ): tham gia vào một tổ chức, nhómđồng nghĩa gần với "nhập bọn" nhưng trang trọng hơn.

    • Anh ấy quyết định gia nhập quân đội. (Anh ấy quyết định tham gia vào quân đội.)
  • Tham gia (động từ): cùng làm việc hoặc hoạt động trong một nhómphổ biến trung tính hơn.

    • Chúng tôi mời bạn tham gia câu lạc bộ. (Chúng tôi mời bạn tham gia câu lạc bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Hùa theo: tham gia cùng với người khác, thường mang nghĩa tiêu cực hoặc không suy nghĩ kỹ.
    • Đừng hùa theo đám đông làm điều sai trái. (Đừng tham gia cùng đám đông làm điều sai trái.)
  • Kết kết cánh: lập nhóm hoặc tham gia nhóm để hỗ trợ nhau, thường mục đích không tốt.
    • Bọn chúng kết kết cánh để chống đối cấp trên. (Chúng lập nhóm với nhau để chống đối cấp trên.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhập bọn vào hội: tham gia vào một nhóm hoặc hội nào đó, thường dùng trong văn nói.
    • Sau khi được mời, anh ta vui vẻ nhập bọn vào hội những người yêu sách. (Sau khi được mời, anh ta vui vẻ tham gia vào nhóm những người yêu sách.)